Agribank điều chỉnh tăng lãi suất huy động

.

Giao dịch tại Agribank. Ảnh: Hương Phạm/BNEWS/TTXVN

Lãi suất tiền gửi kỳ hạn ngắn tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Agribank) thời điểm này được điều chỉnh tăng 0,1-0,3% so với đầu tháng 10/2018.

Cụ thể, lãi suất tiết kiệm ngắn hạn 1 và 2 tháng đang được áp dụng lần lượt là 4,5 /năm, tăng tương ứng 0,2 và 0,3% so với đầu tháng 10/2018.

Lãi suất gửi tiền gửi kỳ hạn 3 và 6 tháng ở ngân hàng này cũng tăng 0,2% lên mức tương ứng 4,8% và 5,5%/năm.

Lãi suất tiền gửi 9 tháng cũng được Agribank điều tăng 0,1% lên 5,6%/năm.   

Với các kỳ hạn dài 12 tháng và 24 tháng, lãi suất tiết kiệm được Agribank áp dụng đồng loạt ở mức 6,8%/năm.

Biểu lãi suất huy động mới nhất tại Agribank

  • LÃI SUẤT TỐI ĐA
Tiền tệHình thức huy độngKỳ hạnĐối tượngLãi suất tối đa
VNDTiết kiệm (KH cá nhân)1 thángCá nhân4.50 %
VNDTiết kiệm (KH cá nhân)2 thángCá nhân4.50 %
VNDTiết kiệm (KH cá nhân)3 thángCá nhân4.80 %
VNDTiết kiệm (KH cá nhân)6 thángCá nhân5.50 %
VNDTiết kiệm (KH cá nhân)9 thángCá nhân5.60 %
VNDTiết kiệm (KH cá nhân)12 thángCá nhân6.80 %
VNDTiết kiệm (KH cá nhân)18 thángCá nhân6.80 %
VNDTiết kiệm (KH cá nhân)24 thángCá nhân6.80 %
VNDTiết kiệm (KH cá nhân)Không kỳ hạnCá nhân0.20 %
VNDTiết kiệm (KH cá nhân)Tiền gửi thanh toánCá nhân0.20 %
EURTiết kiệm (KH cá nhân)Không kỳ hạnCá nhân0.0 %
EURTiết kiệm (KH cá nhân)3 thángCá nhân0.0 %
EURTiết kiệm (KH cá nhân)6 thángCá nhân0.0 %
EURTiết kiệm (KH cá nhân)9 thángCá nhân0.0 %
EURTiết kiệm (KH cá nhân)12 thángCá nhân0.0 %
EURTiết kiệm (KH cá nhân)24 thángCá nhân0.0 %
EURTiết kiệm (KH cá nhân)1 thángCá nhân0.0 %
EURTiết kiệm (KH cá nhân)2 thángCá nhân0.0 %
USDTiết kiệm (KH cá nhân)Tiền gửi thanh toánCá nhân0.0 %
USDTiết kiệm (KH cá nhân)Không kỳ hạnCá nhân0.0 %
USDTiết kiệm (KH cá nhân)1 thángCá nhân0.0 %
USDTiết kiệm (KH cá nhân)2 thángCá nhân0.0 %
USDTiết kiệm (KH cá nhân)3 thángCá nhân0.0 %
USDTiết kiệm (KH cá nhân)6 thángCá nhân0.0 %
USDTiết kiệm (KH cá nhân)9 thángCá nhân0.0 %
USDTiết kiệm (KH cá nhân)12 thángCá nhân0.0 %
USDTiết kiệm (KH cá nhân)18 thángCá nhân0.0 %
USDTiết kiệm (KH cá nhân)24 thángCá nhân0.0 %
VNDTiết kiệm (KH cá nhân)13 thángCá nhân6.80 %
EURTiết kiệm (KH cá nhân)18 thángCá nhân0.0 %

Nguồn: bnews.vn